Anh - Việt
đổ xô
Động từ
đổ xô (Động từ)
Nghĩa 01 · kéo tới, kéo nhau đi rất đông, cùng một lúc
蜂拥而至
kéo tới, kéo nhau đi rất đông, cùng một lúc
Ví dụ
游客 涌向 河内 老城区。【】Du khách đổ xô đến phố cổ Hà Nội.
暴雨时,人们没有 涌入 车站。【】Người dân không đổ xô đến ga khi bão.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · đua nhau làm một việc gì
蜂拥而至
đua nhau làm một việc gì
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa