ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dốc đá
Nơi có nhiều đá, dốc đứng hoặc nghiêng, không bằng phẳng, thường là đường đi hoặc sườn núi có nhiều đá chắn.
陡峭的石坡
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa