độc đắc
độc đắc (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc giải cao nhất, đặc biệt lớn trong xổ số.
属于彩票最高奖项的,特等的。
Thuộc giải cao nhất, đặc biệt lớn trong xổ số.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của độc đắc (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
头奖奖金 tiền thưởng độc đắc | 头奖奖金今早已转入账户。 Tiền thưởng độc đắc đã được chuyển vào tài khoản sáng nay. |
中奖彩票 vé độc đắc | 中奖彩票是在市场附近的一家店卖出的。 Tờ vé độc đắc đã được bán tại một cửa hàng gần chợ. |
中奖号码 số độc đắc | 中奖号码已登在今天的报纸上。 Các số độc đắc đã được in trên báo hôm nay. |
中奖号码 con số độc đắc | 中奖号码于周六晚上公布。 Con số độc đắc được công bố vào tối thứ Bảy. |
độc đắc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giải thưởng cao nhất, đặc biệt lớn trong xổ số.
彩票中的最高奖项,即特等奖。
Giải thưởng cao nhất, đặc biệt lớn trong xổ số.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của độc đắc (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
头奖 giải độc đắc | 他刚刚赢得了价值超过十亿盾的头奖。 Anh ấy vừa trúng giải độc đắc hơn một tỷ đồng. |
头奖彩票 vé số độc đắc | 这张头奖彩票是在这个区卖出的。 Tờ vé số độc đắc đã được bán ở quận này. |
头奖开奖 xổ số độc đắc | 本周的头奖开奖金额创下纪录。 Kỳ xổ số độc đắc tuần này có giá trị kỷ lục. |