Anh - Việt

Bản dịch của từ Đọc trong tiếng Trung

đọc

Động từ

đọc (Động từ)

Nghĩa 01 · Xem và hiểu nội dung của chữ viết, sách báo hoặc tài liệu.

看并理解书面内容。

Xem và hiểu nội dung của chữ viết, sách báo hoặc tài liệu.

Ví dụ
我每天晚上读书约半小时。【】Tôi đọc sách khoảng nửa giờ mỗi tối.
兰正在读一位客户的电子邮件。【】Lan đang đọc email của khách hàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phát thành tiếng nội dung đã viết để người khác nghe.

把书面内容念出声。

Phát thành tiếng nội dung đã viết để người khác nghe.

Ví dụ
请给全班同学朗读这段文章。【】Em đọc đoạn văn này cho cả lớp nghe nhé.
老师念出每个学生的名字。【】Cô giáo đọc tên từng học sinh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Nhận hoặc lấy thông tin từ dữ liệu, mã hoặc thiết bị điện tử.

从数据、代码或电子设备中获取信息。

Nhận hoặc lấy thông tin từ dữ liệu, mã hoặc thiết bị điện tử.

Ví dụ
电脑无法读取存储卡中的数据。【】Máy không đọc được dữ liệu từ thẻ nhớ.
应用扫描我票上的二维码。【】Ứng dụng đọc mã QR trên vé của tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Hiểu cảm xúc, suy nghĩ hoặc tình huống qua nét mặt, hành động hay dấu hiệu.

通过表情、行为或迹象看出情绪、想法或情况。

Hiểu cảm xúc, suy nghĩ hoặc tình huống qua nét mặt, hành động hay dấu hiệu.

Ví dụ
我能从她脸上看出她的担心。【】Tôi có thể đọc được sự lo lắng trên gương mặt cô ấy.
从他的沉默中,我看出他不同意。【】Nhìn cách anh ấy im lặng, tôi đọc ra anh ấy không đồng ý.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đọc (Verb)

đọc + Danh từđọc + Trạng từđọc + Từ đi kèm
Kết hợp từ của đọc
Collocation
Ví dụ

读书

đọc sách

我经常在睡前读书。

Tôi thường đọc sách trước khi đi ngủ.

扫描条形码

đọc mã vạch

收银员在收银台扫描商品的条形码。

Nhân viên đọc mã vạch của sản phẩm tại quầy thu ngân.

读报纸

đọc báo

我爷爷每天早上读报纸。

Ông tôi đọc báo mỗi sáng.

读取结果

đọc kết quả

技术员在屏幕上读取检测结果。

Kỹ thuật viên đọc kết quả xét nghiệm trên màn hình.

看穿对手

đọc vị đối thủ

她只看对手的表情就能看穿对手。

Cô ấy có thể đọc vị đối thủ chỉ qua nét mặt của họ.

Video ngữ cảnh