đọc
đọc (Động từ)
Nghĩa 01 · Xem và hiểu nội dung của chữ viết, sách báo hoặc tài liệu.
看并理解书面内容。
Xem và hiểu nội dung của chữ viết, sách báo hoặc tài liệu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phát thành tiếng nội dung đã viết để người khác nghe.
把书面内容念出声。
Phát thành tiếng nội dung đã viết để người khác nghe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Nhận hoặc lấy thông tin từ dữ liệu, mã hoặc thiết bị điện tử.
从数据、代码或电子设备中获取信息。
Nhận hoặc lấy thông tin từ dữ liệu, mã hoặc thiết bị điện tử.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Hiểu cảm xúc, suy nghĩ hoặc tình huống qua nét mặt, hành động hay dấu hiệu.
通过表情、行为或迹象看出情绪、想法或情况。
Hiểu cảm xúc, suy nghĩ hoặc tình huống qua nét mặt, hành động hay dấu hiệu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đọc (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
读书 đọc sách | 我经常在睡前读书。 Tôi thường đọc sách trước khi đi ngủ. |
扫描条形码 đọc mã vạch | 收银员在收银台扫描商品的条形码。 Nhân viên đọc mã vạch của sản phẩm tại quầy thu ngân. |
读报纸 đọc báo | 我爷爷每天早上读报纸。 Ông tôi đọc báo mỗi sáng. |
读取结果 đọc kết quả | 技术员在屏幕上读取检测结果。 Kỹ thuật viên đọc kết quả xét nghiệm trên màn hình. |
看穿对手 đọc vị đối thủ | 她只看对手的表情就能看穿对手。 Cô ấy có thể đọc vị đối thủ chỉ qua nét mặt của họ. |