Dốc
Danh từĐộng từTính từ

Dốc (Danh từ)
01
Đoạn đường cao dần lên hoặc thấp dần xuống
坡
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dốc (Động từ)
01
Đưa hết tất cả ra để dùng vào việc gì
全心全意投入
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Cầm vật đựng chúc đầu miệng xuống để trút thứ đựng ở trong đó ra
倾斜
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dốc (Tính từ)
01
Cao dần lên hoặc thấp dần xuống so với mặt bằng
倾斜的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
