Đổi gió
Động từ

Đổi gió (Động từ)
01
Một sự di chuyển, chuyển động từ vị trí này sang vị trí khác.
换个环境
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Thay đổi một thói quen (hành vi lặp lại) cụ thể nào đó, thường là nhàm chán vô vị, bằng một hoạt động / việc làm mới lạ / khác thường để thay đổi tâm trạng, giải khuây nhằm tạo / tăng cảm hứng, động lực sống, thay đổi tư duy trở nên tích cực, cải thiện cuộc sống.
改变日常,换个心情
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
