Đòi hỏi
Động từDanh từ

Đòi hỏi (Động từ)
01
Tỏ rõ yêu cầu, mong muốn ở người khác và muốn người ta phải đáp ứng, làm theo
要求
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bắt buộc phải có hoặc phải làm, vì cần thiết như vậy
要求
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đòi hỏi (Danh từ)
01
Điều đòi hỏi
要求
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
