Anh - Việt
dời lịch
Cụm từ
dời lịch (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Thay đổi ngày hoặc giờ đã định của một sự kiện sang thời điểm khác.
把已安排的活动改到其他日期或时间。
Thay đổi ngày hoặc giờ đã định của một sự kiện sang thời điểm khác.
Ví dụ
我们得把会议改到星期一。【】Chúng ta phải dời lịch cuộc họp sang thứ Hai.
因为下雨,他们把音乐会改期了。【】Họ dời lịch buổi hòa nhạc vì trời mưa.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dời lịch (Phrase)
dời lịch + Danh từdời lịch + Giới từdời lịch + Trạng từĐộng từ + dời lịch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
重新安排活动时间 dời lịch sự kiện | 由于大雨,主办方决定重新安排活动时间。 Ban tổ chức quyết định dời lịch sự kiện do mưa lớn. |
重新安排会议时间 dời lịch họp | 因为经理很忙,我们必须重新安排会议时间。 Chúng ta phải dời lịch họp vì giám đốc bận. |
重新安排预约时间 dời lịch hẹn | 我想把和医生的预约改到下周。 Tôi muốn dời lịch hẹn với bác sĩ sang tuần sau. |