ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dời lịch
Thay đổi thời gian diễn ra một sự kiện, thường là lên trước hoặc lùi lại
调整事件的举行时间,通常是提前或推迟。
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thay đổi ngày, giờ của một sự kiện, cuộc họp, hoặc hoạt động sang một ngày hoặc giờ khác.
更改某个事件、会议或活动的日期和时间,安排到另一个日期或时间上。