ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đối mặt
Đứng ngay trước một trở ngại, khó khăn hoặc nguy hiểm nào đó và phải trực tiếp đối phó lại
面对困难和危险
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa