ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đối phó
Có hành động đáp lại tình thế bất lợi để tránh cho mình điều không hay
应对困难的情况
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có hành động mang tính né tránh, chỉ cốt cho xong chuyện
敷衍了事