ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đồi phong
Tên gọi một vùng đất hoặc địa danh, thường là khu vực có nhiều đồi núi trồng cây phong hoặc có đặc điểm địa hình tương tự.
山丘地区,常植有枫树。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa