ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đồi tàn
Di tích hoặc khu vực có cảnh quan đổ nát, hoang tàn sau chiến tranh hoặc sự tàn phá nghiêm trọng.
废墟
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa