Đôi
Danh từTừ hạn địnhTính từ

Đôi (Danh từ)
01
Tập hợp gồm hai vật cùng loại, hai cá thể tương ứng với nhau và làm thành một đơn vị về mặt chức năng, công dụng, v.v.
一对
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đôi (Từ hạn định)
01
Số lượng trên một, nhưng không nhiều, khoảng hai ba
一对
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đôi (Tính từ)
01
Dùng cho hoặc dành cho hai người; phân biệt với một, đơn
成对的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
