Đời

Đời (Danh từ)
Khoảng thời gian sống của một sinh vật
生命
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cuộc sống, sự sống của con người
生命
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Xã hội loài người, thế gian
人生
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng trong Công giáo, đối lập với đạo, để gọi chung những người không theo Công giáo hoặc những việc ngoài đạo
世俗的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khoảng thời gian dài không xác định trong thời gian tồn tại nói chung của loài người
生活
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lớp người sống thành những thế hệ kế tiếp nhau
生命
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thời gian giữ ngôi vua
统治时期
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khoảng thời gian hoạt động của con người trong một lĩnh vực nhất định
人生的活动阶段
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lần kết hôn [với người mà nay đã bỏ hoặc đã chết]
亡夫的婚姻
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thời gian sản xuất, dùng để chỉ kiểu, loại máy móc được sản xuất ở một giai đoạn, một thời điểm, đánh dấu một tiến bộ kĩ thuật nhất định
生产年份或型号
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
