Đơm
Danh từĐộng từ

Đơm (Danh từ)
01
Đồ đan bằng tre đặt ở chỗ nước chảy để đón bắt cá
用竹子编制的捕鱼器具
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đơm (Động từ)
01
Dùng đơm hoặc lờ để bắt cá
用网或陷阱抓鱼
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
[hoa, lá] nảy sinh ra từ cơ thể thực vật
发芽
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Lấy thức ăn từ xoong nồi ra bát, đĩa, v.v.
盛食物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Khâu cho bộ phận phụ [như khuy, dải, v.v.] dính liền vào quần áo
缝合
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
