đơm
đơm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ đan bằng tre, đặt ở chỗ nước chảy để đón bắt cá.
放在流水中用来捕鱼的竹编器具。
Đồ đan bằng tre, đặt ở chỗ nước chảy để đón bắt cá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đơm (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
下鱼笼 đặt đơm | 每天晚上老王都在田口下鱼笼。 Tối nào bác Tư cũng đặt đơm ở cửa ruộng. |
查看鱼笼 kiểm đơm | 一大早他就去查看鱼笼,然后再去上班。 Sáng sớm, anh ấy ra kiểm đơm trước khi đi làm. |
đơm (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng đơm hoặc lờ để bắt cá.
用小网或小篓捕捞鱼。
Dùng đơm hoặc lờ để bắt cá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hoa hoặc lá nảy sinh từ thân hoặc cành cây.
植物的花或叶从枝干上长出来。
Hoa hoặc lá nảy sinh từ thân hoặc cành cây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Lấy thức ăn từ nồi ra bát hoặc đĩa để mời người ăn.
把锅里的食物盛到碗或盘子里。
Lấy thức ăn từ nồi ra bát hoặc đĩa để mời người ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Khâu một bộ phận nhỏ như khuy hoặc dải vào quần áo.
把纽扣、缎带等小部件缝在衣服上。
Khâu một bộ phận nhỏ như khuy hoặc dải vào quần áo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đơm (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
长出花苞 đơm hoa | 门前的三角梅已经开始长出花苞了。 Cây hoa giấy trước nhà đã đơm hoa. |
长出新叶 đơm lá | 春雨过后,树枝上长出了翠绿的新叶。 Sau mưa đầu mùa, cành cây đã đơm lá xanh mướt. |
盛饭 đơm cơm | 妈妈先给每个孩子盛好饭,自己才吃。 Mẹ đơm cơm cho từng đứa con rồi mới ăn. |
缝扣子 đơm khuy | 外婆坐着给我的衬衫缝扣子。 Bà ngoại ngồi đơm khuy cho chiếc áo của cháu. |