Anh - Việt

Bản dịch của từ Đơm trong tiếng Trung

đơm

Danh từĐộng từ

đơm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đồ đan bằng tre, đặt ở chỗ nước chảy để đón bắt cá.

放在流水中用来捕鱼的竹编器具。

Đồ đan bằng tre, đặt ở chỗ nước chảy để đón bắt cá.

Ví dụ
爸爸在小溪尽头放了一个鱼篓。【】Bố tôi đặt cái đơm ở cuối con suối.
那个竹制鱼篓还放在田边。【】Cái đơm bằng tre vẫn nằm bên bờ ruộng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đơm (Noun)

Động từ + đơmđơm + Danh từ
Kết hợp từ của đơm
Collocation
Ví dụ

下鱼笼

đặt đơm

每天晚上老王都在田口下鱼笼。

Tối nào bác Tư cũng đặt đơm ở cửa ruộng.

查看鱼笼

kiểm đơm

一大早他就去查看鱼笼,然后再去上班。

Sáng sớm, anh ấy ra kiểm đơm trước khi đi làm.

đơm (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng đơm hoặc lờ để bắt cá.

用小网或小篓捕捞鱼。

Dùng đơm hoặc lờ để bắt cá.

Ví dụ
爷爷常在下午到溪边捞鱼。【】Ông nội thường đơm cá ngoài suối vào buổi chiều.
两兄弟在家里的池塘用小篓捕鱼。【】Hai anh em đơm cá bằng lờ ở ao nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hoa hoặc lá nảy sinh từ thân hoặc cành cây.

植物的花或叶从枝干上长出来。

Hoa hoặc lá nảy sinh từ thân hoặc cành cây.

Ví dụ
门口的三角梅正长出鲜艳的花。【】Cây hoa giấy trước nhà đang đơm hoa rực rỡ.
雨后,树枝开始抽出嫩叶。【】Sau mưa, cành cây bắt đầu đơm lá non.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Lấy thức ăn từ nồi ra bát hoặc đĩa để mời người ăn.

把锅里的食物盛到碗或盘子里。

Lấy thức ăn từ nồi ra bát hoặc đĩa để mời người ăn.

Ví dụ
妈妈给全家人盛好米饭。【】Mẹ đơm cơm ra bát cho cả nhà.
我先把汤盛到碗里,再叫大家吃饭。【】Em đơm canh ra tô rồi mới gọi cả nhà ăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Khâu một bộ phận nhỏ như khuy hoặc dải vào quần áo.

把纽扣、缎带等小部件缝在衣服上。

Khâu một bộ phận nhỏ như khuy hoặc dải vào quần áo.

Ví dụ
妈妈把掉下来的纽扣重新缝回衬衫上。【】Mẹ đơm lại cái khuy áo bị rơi.
裁缝在裙子上缝了一条缎带。【】Thợ may đơm thêm dải ruy băng vào váy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đơm (Verb)

đơm + Danh từđơm + Từ đi kèm
Kết hợp từ của đơm
Collocation
Ví dụ

长出花苞

đơm hoa

门前的三角梅已经开始长出花苞了。

Cây hoa giấy trước nhà đã đơm hoa.

长出新叶

đơm lá

春雨过后,树枝上长出了翠绿的新叶。

Sau mưa đầu mùa, cành cây đã đơm lá xanh mướt.

盛饭

đơm cơm

妈妈先给每个孩子盛好饭,自己才吃。

Mẹ đơm cơm cho từng đứa con rồi mới ăn.

缝扣子

đơm khuy

外婆坐着给我的衬衫缝扣子。

Bà ngoại ngồi đơm khuy cho chiếc áo của cháu.

Video ngữ cảnh