Anh - Việt

Bản dịch của từ Đơn âm trong tiếng Trung

đơn âm

Tính từ

đơn âm (Tính từ)

Nghĩa 01 · (từ cũ) đơn tiết

单音的

(từ cũ) đơn tiết

Ví dụ
这首民歌在河内采用单声部旋律。【】Bài dân ca năm 1950 dùng giai điệu đơn âm.
学校合唱团昨晚没有使用单声部编曲。【】Đội hợp xướng trường không dùng bản phối đơn âm tối qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa