Anh - Việt
dồn dập
Tính từ
dồn dập (Tính từ)
Nghĩa 01 · Xảy ra liên tiếp, mạnh hoặc nhiều trong một thời gian ngắn.
在短时间内连续而强烈地发生。
Xảy ra liên tiếp, mạnh hoặc nhiều trong một thời gian ngắn.
Ví dụ
猛烈的大雨很快淹没了许多街道。【】Mưa dồn dập làm nhiều con đường nhanh chóng ngập nước.
不断的敲门声吓了我一跳。【】Tiếng gõ cửa dồn dập khiến tôi giật mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dồn dập (Adjective)
dồn dập + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
密集的大雨 mưa dồn dập | 整个下午都下着密集的大雨。 Mưa dồn dập suốt cả buổi chiều. |
密集的枪声 tiếng súng dồn dập | 远处传来密集的枪声。 Tiếng súng dồn dập vang lên từ phía xa. |
接连不断的袭击 các cuộc tấn công dồn dập | 这座城市遭受了接连不断的袭击。 Thành phố phải hứng chịu các cuộc tấn công dồn dập. |
铺天盖地的批评 lời chỉ trích dồn dập | 她在网上面对铺天盖地的批评。 Cô ấy phải đối mặt với lời chỉ trích dồn dập trên mạng. |
强劲的节奏 nhịp điệu dồn dập | 这首歌有强劲的节奏。 Bài hát có nhịp điệu dồn dập, sôi động. |