Anh - Việt

Bản dịch của từ Đơn độc trong tiếng Trung

đơn độc

Tính từ

đơn độc (Tính từ)

Nghĩa 01 · chỉ riêng một mình, tách khỏi quan hệ với đồng loại

孤独

chỉ riêng một mình, tách khỏi quan hệ với đồng loại

Ví dụ
会后,明在公司感到孤独。【】Sau cuộc họp, Minh cảm thấy đơn độc ở công ty.
兰不想一个人在河内生活。【】Lan không muốn sống đơn độc tại Hà Nội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh