Anh - Việt
đơn lập
Tính từ
đơn lập (Tính từ)
Nghĩa 01 · [loại hình ngôn ngữ] có quan hệ giữa các từ được biểu thị bằng những phương tiện nằm ngoài từ, như trật tự từ, hư từ
孤立语言,关系外部表达
[loại hình ngôn ngữ] có quan hệ giữa các từ được biểu thị bằng những phương tiện nằm ngoài từ, như trật tự từ, hư từ
Ví dụ
越南语是一种单立语言。【】Tiếng Việt là một ngôn ngữ đơn lập.
他不认为汉语是单立的。【】Anh ấy không nghĩ tiếng Trung là đơn lập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa