Anh - Việt
đơn lẻ
Tính từ
đơn lẻ (Tính từ)
Nghĩa 01 · riêng lẻ, không phổ biến
孤立的,不常见的
riêng lẻ, không phổ biến
Ví dụ
这个社区有一些孤立的家庭。【】Trong cộng đồng có vài gia đình đơn lẻ.
他没有孤立的问题。【】Anh ấy không có vấn đề đơn lẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · lẻ loi, đơn chiếc
孤独
lẻ loi, đơn chiếc
Ví dụ
他是孤独的老人住在乡村。【】Ông ấy là người già đơn lẻ sống ở làng quê.
她不喜欢独自一人参加聚会。【】Cô ấy không thích đơn lẻ đi dự tiệc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa