ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Độn thổ
[nhân vật trong truyện thần thoại] chui xuống đất để đi dưới mặt đất
(神话人物)钻入地下
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Giấu quân ở hầm dưới mặt đất để bất ngờ đánh địch
埋伏部队在地下