Anh - Việt
đồn
Danh từĐộng từ
đồn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi bộ đội đóng quân để canh giữ một khu vực, nhất là ở biên giới.
军队驻守并负责守卫某个地区的地点,尤其在边境。
Nơi bộ đội đóng quân để canh giữ một khu vực, nhất là ở biên giới.
Ví dụ
士兵驻守在边境附近的一个哨所。【】Bộ đội đóng ở một đồn gần biên giới.
这个军事哨所守卫着进村的道路。【】Đồn này canh giữ con đường vào làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nơi công an hoặc bộ đội biên phòng đóng và làm việc.
公安或边防部队驻扎和办公的地点。
Nơi công an hoặc bộ đội biên phòng đóng và làm việc.
Ví dụ
我去公安派出所报失摩托车。【】Tôi đến đồn công an để báo mất xe máy.
边防哨所位于边境口岸附近。【】Đồn biên phòng nằm gần cửa khẩu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đồn (Noun)
Từ đi kèm + đồnđồn + Danh từđồn + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
驻扎在军事哨所 đóng quân ở đồn | 一个小队驻扎在边境口岸附近的军事哨所。 Một tiểu đội đang đóng quân ở đồn gần cửa khẩu. |
đồn (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói lan truyền một tin chưa được kiểm chứng về ai hoặc việc gì.
传播未经证实的关于某人或某事的消息。
Nói lan truyền một tin chưa được kiểm chứng về ai hoặc việc gì.
Ví dụ
大家谣传他快要辞职了。【】Mọi người đồn rằng anh ấy sắp nghỉ việc.
别议论她的私生活。【】Đừng đồn về chuyện riêng của cô ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đồn (Verb)
đồn + Danh từđồn + Từ đi kèmđồn … Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
散布虚假传闻 đồn tin thất thiệt | 不要散布有关她健康状况的虚假传闻。 Đừng đồn tin thất thiệt về sức khỏe của cô ấy. |