Anh - Việt

Bản dịch của từ Đòn trong tiếng Trung

đòn

Danh từ

đòn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đoạn tre hoặc gỗ chắc, dùng để khiêng, gánh hoặc kê đỡ vật nặng.

用来挑、抬或支撑重物的长木条或竹竿。

Đoạn tre hoặc gỗ chắc, dùng để khiêng, gánh hoặc kê đỡ vật nặng.

Ví dụ
工人把一根竹杠放在肩上搬砖。【】Bác thợ đặt cái đòn tre lên vai để khiêng gạch.
他用扁担从井里挑水回家。【】Anh ấy dùng đòn gánh để gánh nước từ giếng về nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hình phạt bằng cách đánh vào người, thường là roi vọt.

用击打身体的方式进行的惩罚。

Hình phạt bằng cách đánh vào người, thường là roi vọt.

Ví dụ
调皮的孩子挨了妈妈的打。【】Đứa bé nghịch ngợm nên bị mẹ ăn đòn.
孩子偷拿糖果,挨了一顿鞭打。【】Thằng nhóc lén lấy kẹo nên bị đòn roi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Động tác đánh mạnh hoặc hành động gây thiệt hại trực tiếp cho đối phương.

对对方进行的猛烈攻击,使其受到伤害或损失。

Động tác đánh mạnh hoặc hành động gây thiệt hại trực tiếp cho đối phương.

Ví dụ
这记突然的打击让对手晕头转向。【】Cú đòn bất ngờ khiến đối phương choáng váng.
对方在下半场初期给对手狠狠一击。【】Đội bạn giáng một đòn mạnh vào đối thủ ngay hiệp hai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đòn (Noun)

Động từ + đònđòn + Tính từđòn + Động từ
Kết hợp từ của đòn
Collocation
Ví dụ

挨打

ăn đòn

他这么调皮,迟早要挨打。

Nó nghịch ngợm quá, sớm muộn gì cũng ăn đòn.

给予一记打击

giáng một đòn

加税给消费者造成了沉重打击。

Lệnh tăng thuế đã giáng một đòn mạnh vào người tiêu dùng.

发动袭击

tung đòn

球队在终场前发动了突然袭击。

Đội bóng tung đòn tấn công bất ngờ vào cuối hiệp.

Video ngữ cảnh