Anh - Việt
dơn
Danh từ
dơn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cây cảnh có hoa mọc thành bông dài, còn gọi là lay-ơn.
一种花穗较长的观赏植物,也叫唐菖蒲。
Loài cây cảnh có hoa mọc thành bông dài, còn gọi là lay-ơn.
Ví dụ
妈妈买了几枝剑兰放在客厅里。【】Mẹ mua vài cành dơn để cắm trong phòng khách.
剑兰在晴天开得最好。【】Hoa dơn nở đẹp nhất vào những ngày nắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dơn (Noun)
Danh từ + dơnĐộng từ + dơn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一株唐菖蒲 cây dơn | 这株唐菖蒲需要充足的阳光。 Cây dơn này cần nhiều ánh sáng. |
唐菖蒲花 hoa dơn | 妈妈买了一束白色的唐菖蒲花。 Mẹ mua một bó hoa dơn màu trắng. |