Anh - Việt
đồn trú
Động từ
đồn trú (Động từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) đóng quân cố định một nơi
驻扎
(từ cũ) đóng quân cố định một nơi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
đồn trú
驻扎
(từ cũ) đóng quân cố định một nơi
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa