Anh - Việt
đơn từ
Danh từ
đơn từ (Danh từ)
Nghĩa 01 · đơn yêu cầu [nói khái quát]
申请表
đơn yêu cầu [nói khái quát]
Ví dụ
Lan提交了申请表,申请举办集市。【】Lan nộp đơn từ xin phép tổ chức hội chợ.
Nam还没提交请求表来申请供水。【】Nam chưa gửi đơn từ xin cấp nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa