Anh - Việt
động chạm
Động từ
động chạm (Động từ)
Nghĩa 01 · động đến và có thể gây tổn hại, ảnh hưởng [thường là về mặt tinh thần]
触碰情感或造成伤害
động đến và có thể gây tổn hại, ảnh hưởng [thường là về mặt tinh thần]
Ví dụ
他的评论没有动触到任何人。【】Lời nói của anh ấy không động chạm ai cả.
你为什么动触她的感情?【】Tại sao bạn lại động chạm đến cảm xúc của cô ấy?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa