Anh - Việt
động cơ phản lực
Danh từ
động cơ phản lực (Danh từ)
Nghĩa 01 · động cơ sinh ra lực kéo do các dòng phản lực thoát ra khỏi nó
喷气发动机
động cơ sinh ra lực kéo do các dòng phản lực thoát ra khỏi nó
Ví dụ
越南航空为新飞机安装了喷气发动机。【】Vietnam Airlines lắp động cơ phản lực cho máy bay mới.
这架飞机没有反应发动机,无法起飞。【】Máy bay này không có động cơ phản lực nên không thể cất cánh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa