Anh - Việt
động dạng
Động từ
động dạng (Động từ)
Nghĩa 01 · có hành động, hoạt động nào đó xảy ra một cách khác thường
表现异常
có hành động, hoạt động nào đó xảy ra một cách khác thường
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
động dạng
表现异常
có hành động, hoạt động nào đó xảy ra một cách khác thường
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa