Anh - Việt
động đất
Danh từ
động đất (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hiện tượng mặt đất rung chuyển đột ngột do sự dịch chuyển trong vỏ Trái Đất.
地壳运动引起的地面突然震动现象。
Hiện tượng mặt đất rung chuyển đột ngột do sự dịch chuyển trong vỏ Trái Đất.
Ví dụ
地震迫使许多人离开家。【】Trận động đất làm nhiều người phải rời khỏi nhà.
我们早上感觉到一次轻微震动。【】Chúng tôi cảm thấy một cơn động đất nhẹ vào buổi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của động đất (Noun)
Danh từ + động đấtSố lượng + động đấtTính từ + động đấtĐộng từ + động đấtđộng đất + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
地震造成的损失 thiệt hại do động đất | 地震对房屋造成的损失很严重。 Thiệt hại do động đất đối với các ngôi nhà rất nghiêm trọng. |
地震震级 cường độ động đất | 测得这次地震的震级为6.2级。 Cường độ động đất được đo là 6,2 độ Richter. |