ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Động đất
Hiện tượng vỏ Trái Đất đột ngột rung động mạnh, thường gây nứt nẻ, trồi sụt
地震是地壳运动引起的地表突然震动现象。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa