Anh - Việt
dòng họ
Danh từ
dòng họ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những người cùng huyết thống, thuộc các thế hệ nối tiếp trong một gia đình lớn.
有血缘关系、世代相传的大家族成员。
Những người cùng huyết thống, thuộc các thế hệ nối tiếp trong một gia đình lớn.
Ví dụ
他正在了解自己家族世系的历史。【】Ông ấy đang tìm hiểu lịch sử dòng họ của mình.
这个宗族在那个村子里生活了好几代。【】Dòng họ này sống ở ngôi làng đó nhiều đời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dòng họ (Noun)
Danh từ + dòng họdòng họ + Tính từdòng họ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
宗族族长 trưởng dòng họ | 宗族族长主持年度聚会。 Trưởng dòng họ chủ trì buổi họp mặt hằng năm. |
家族起源 nguồn gốc dòng họ | 她正在研究自己家族的起源。 Bà đang tìm hiểu nguồn gốc dòng họ của mình. |
家族成员 người trong dòng họ | 许多家族成员参加了婚礼。 Nhiều người trong dòng họ đã đến dự lễ cưới. |