Anh - Việt
động học
Danh từ
động học (Danh từ)
Nghĩa 01 · bộ phận của cơ học bao gồm động lực học và tĩnh học
运动学
bộ phận của cơ học bao gồm động lực học và tĩnh học
Ví dụ
社会研究课介绍了物体运动的运动学。【】Lớp xã hội học hôm nay giới thiệu về động học.
这本社会学书没有讨论运动研究。【】Cuốn sách xã hội học này không bàn về động học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa