Anh - Việt
dỏng lên
Động từ
dỏng lên (Động từ)
Nghĩa 01 · ngẩng lên hoặc dựng thẳng lên (thường dùng cho tai hoặc đầu); nâng lên rõ rệt so với bình thường, ở trạng thái cao hơn bình thường.
竖起
ngẩng lên hoặc dựng thẳng lên (thường dùng cho tai hoặc đầu); nâng lên rõ rệt so với bình thường, ở trạng thái cao hơn bình thường.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa