Anh - Việt
động lòng
Động từ
động lòng (Động từ)
Nghĩa 01 · cảm thấy thương xót
感动
cảm thấy thương xót
Ví dụ
兰同情洪水中缺少书本的孩子。【】Lan động lòng trước trẻ em vùng lũ thiếu sách.
明没有同情市场上的骗子。【】Minh không động lòng trước kẻ lừa đảo ở chợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · cảm thấy bị chạm đến lòng tự ái
感到自尊受损
cảm thấy bị chạm đến lòng tự ái
Ví dụ
Mai 在课堂上被组长批评后感到受冒犯。【】Mai động lòng khi trưởng nhóm chê bài thuyết trình trước lớp.
Nam 没有因老师私下的建议而感到受伤。【】Nam không động lòng trước lời góp ý riêng của cô giáo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa