Anh - Việt
động sản
Danh từ
động sản (Danh từ)
Nghĩa 01 · tài sản có thể chuyển dời đi được, như tiền của, đồ đạc, xe cộ, v.v.; phân biệt với bất động sản
可移动财产
tài sản có thể chuyển dời đi được, như tiền của, đồ đạc, xe cộ, v.v.; phân biệt với bất động sản
Ví dụ
他拥有很多动产,比如家具和汽车。【】Anh ấy sở hữu nhiều động sản như đồ đạc và xe hơi.
他们没有动产可以出售。【】Họ không có động sản nào để bán.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa