Anh - Việt
động tác
Danh từ
động tác (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cử động có chủ ý của cơ thể hoặc một bộ phận cơ thể, thường để thực hiện một việc hay bài tập.
身体或身体部位有目的的活动。
Cử động có chủ ý của cơ thể hoặc một bộ phận cơ thể, thường để thực hiện một việc hay bài tập.
Ví dụ
教练为全班示范每个动作。【】Huấn luyện viên làm mẫu từng động tác cho cả lớp.
她用一个手势向我们打招呼。【】Cô ấy dùng một động tác tay để chào chúng tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của động tác (Noun)
Động từ + động tácđộng tác + Danh từđộng tác + Tính từđộng tác + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
做动作 thực hiện động tác | 请慢慢做这个动作,以免受伤。 Hãy thực hiện động tác này chậm rãi để tránh chấn thương. |