Dòng

Dòng (Danh từ)
Khối chất lỏng đang chảy
流动的水体
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chuỗi sự vật, hiện tượng đang chuyển động hoặc đang xảy ra liên tục, nối tiếp nhau
一系列连续的事物或事件
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khoảng để viết hoặc xếp chữ kế tiếp nhau thành hàng
行
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Toàn thể nói chung những người hoặc gia súc cùng huyết thống, làm thành những thế hệ nối tiếp nhau
血统
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chi nhánh trong dòng họ, tôn giáo, có sự kế thừa đời này sang đời khác
家族血统
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trào lưu văn hoá, tư tưởng có sự kế thừa và phát triển liên tục
文化潮流
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dòng (Động từ)
Buông cho sợi dây dài dẫn từ đầu này tới đầu kia, để nối với vật ở xa, để lôi, kéo, v.v.
放出绳子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài
拖
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
