Anh - Việt
dộng
Động từ
dộng (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa vật gì lên rồi đập mạnh xuống mặt phẳng.
用力向下猛击或敲打。
Đưa vật gì lên rồi đập mạnh xuống mặt phẳng.
Ví dụ
他愤怒地用拳头猛击桌子。【】Anh ấy dộng nắm tay xuống bàn vì tức giận.
别这么用力敲门,你会把它弄坏的。【】Đừng dộng cửa mạnh như thế, con sẽ làm hỏng nó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng sức đánh mạnh vào người hoặc vật khác.
用力打击别人或物体。
Dùng sức đánh mạnh vào người hoặc vật khác.
Ví dụ
他狠狠地打了小偷一拳。【】Anh ta dộng cho kẻ trộm một cú vào mặt.
他气得一拳打在墙上。【】Tức quá, anh ta dộng nắm đấm vào tường.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dộng (Verb)
Danh từ + dộngTừ đi kèm + dộngdộng + Danh từdộng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
砰砰声 tiếng dộng | 隔壁房间传来很大的砰砰声。 Từ phòng bên vọng ra tiếng dộng lớn. |