Anh - Việt

Bản dịch của từ Đổng trong tiếng Trung

đổng

Trạng từ

đổng (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Nói hoặc chửi lớn tiếng, ám chỉ vu vơ như đang mắng ai đó nhưng không nhắm vào người cụ thể nào.

大声地、含沙射影地骂人,不针对具体某人。

Nói hoặc chửi lớn tiếng, ám chỉ vu vơ như đang mắng ai đó nhưng không nhắm vào người cụ thể nào.

Ví dụ
他整个下午都在指桑骂槐地大骂,却没有点名任何人。【】Anh ấy cứ chửi đổng suốt buổi, nhưng không nói rõ là ai.
她含沙射影地谈论奖金问题,大家都知道她指的是谁。【】Cô ấy nói đổng về chuyện lương thưởng, ai nghe cũng hiểu ám chỉ ai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đổng (Adverb)

Động từ + đổng
Kết hợp từ của đổng
Collocation
Ví dụ

含沙射影地说

nói đổng

她整个会议期间一直含沙射影地说话,大家都不高兴。

Cô ấy cứ nói đổng suốt buổi họp khiến không ai vui.

指桑骂槐

chửi đổng

他被批评后,指桑骂槐地咒骂邻居。

Anh ta chửi đổng hàng xóm sau khi bị phê bình.

旁敲侧击地数落

mắng đổng

她因为一件小事旁敲侧击地数落孙辈。

Bà ấy mắng đổng con cháu vì chuyện nhỏ.

Video ngữ cảnh