Anh - Việt

Bản dịch của từ Dọng trong tiếng Trung

dọng

Danh từ

dọng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần sống dày, không sắc, ở phía đối diện với lưỡi sắc của dao hoặc gươm.

刀或剑上与锋刃相对的厚钝部分。

Phần sống dày, không sắc, ở phía đối diện với lưỡi sắc của dao hoặc gươm.

Ví dụ
这把刀的刀背很厚。【】Con dao này có dọng khá dày.
铁匠把剑脊打得更厚,让剑更结实。【】Thợ rèn làm dọng gươm dày hơn để gươm chắc hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phần mềm ở mặt trong thân tre hoặc nứa, nằm dưới lớp cật.

竹子或篾片内侧、竹青下面的柔软部分。

Phần mềm ở mặt trong thân tre hoặc nứa, nằm dưới lớp cật.

Ví dụ
人们编织前会刮掉竹子的柔软内层。【】Người ta vót bỏ dọng tre trước khi đan.
这种竹子的内层很软,很容易剥开。【】Dọng nứa mềm nên rất dễ tước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dọng (Noun)

dọng + Danh từ
Kết hợp từ của dọng
Collocation
Ví dụ

竹子柔软的内层

dọng tre

编篮子的人在劈成竹篾前去掉了竹子柔软的内层。

Người đan giỏ bỏ dọng tre trước khi chẻ nan.

剑背

dọng gươm

工匠在剑背上雕了花纹。

Người thợ khắc hoa văn lên dọng gươm.

竹子柔软的内层

dọng nứa

竹子柔软的内层很容易剥掉。

Dọng nứa mềm nên dễ tước ra.

刀背

dọng dao

这把刀的刀背很厚。

Con dao này có dọng dao rất dày.

Video ngữ cảnh