Anh - Việt

Bản dịch của từ Dông trong tiếng Trung

dông

Danh từ

dông (Danh từ)

Nghĩa 01 · biến động mạnh của thời tiết biểu hiện bằng hiện tượng phóng điện giữa các đám mây lớn, thường có gió to, sấm sét, mưa rào, đôi khi có cầu vồng

雷暴

biến động mạnh của thời tiết biểu hiện bằng hiện tượng phóng điện giữa các đám mây lớn, thường có gió to, sấm sét, mưa rào, đôi khi có cầu vồng

Ví dụ
昨晚的雷暴打断了河内的社区活动。【】Cơn dông tối qua làm gián đoạn hoạt động cộng đồng ở Hà Nội.
今天没有雷暴,孩子们可以参加社会活动。【】Hôm nay không có dông, nên trẻ em có thể tham gia.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh