Anh - Việt
dòng tộc
Danh từ
dòng tộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · dòng họ (ý kính trọng)
家族
dòng họ (ý kính trọng)
Ví dụ
他属于一个古老的氏族。【】Anh ấy thuộc một dòng tộc cổ.
你们家族没有历史吗?【】Dòng tộc của bạn không có lịch sử sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa