Anh - Việt
động từ
Danh từ
động từ (Danh từ)
Nghĩa 01 · từ chuyên biểu thị hành động, trạng thái hay quá trình, thường dùng làm vị ngữ trong câu
动词 - 表示动作、状态或过程的词
từ chuyên biểu thị hành động, trạng thái hay quá trình, thường dùng làm vị ngữ trong câu
Ví dụ
这个句子有一个动词。【】Câu này có một động từ.
他没有使用动作词。【】Anh ấy không dùng động từ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa