ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đốt điện
Phần hoặc đơn vị dùng để phát sáng hoặc tạo nhiệt khi có dòng điện chạy qua trong các thiết bị như bóng đèn, máy sưởi.
灯丝
Từ tiếng Việt gần nghĩa