ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đốt nhang
Châm lửa làm cháy cây nhang để tạo hương thơm, thường dùng trong cúng bái, thờ cúng hoặc tỏ lòng kính trọng người đã khuất
点香
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa