ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đốt pháo
Thực hiện hành động làm cho pháo nổ hoặc cháy để tạo âm thanh, ánh sáng hoặc hiệu ứng vui chơi ngày lễ.
放鞭炮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa