ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đột quị
Tình trạng bệnh lý nguy kịch xảy ra đột ngột do tắc hoặc vỡ mạch máu não, thường gây liệt hoặc tử vong.
脑卒中
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa