ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đốt rẫy
Hoạt động nông nghiệp truyền thống là đốt cây cỏ trên diện tích đất rừng hoặc đất hoang để làm nương trồng trọt
在森林或荒地上焚烧植被以开垦耕地的传统农业活动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa