Anh - Việt
đợt
Danh từ
đợt (Danh từ)
Nghĩa 01 · phần nhô ra hoặc nổi lên ít nhiều đều đặn giữa các phần khác kế tiếp nhau
凸起部分
phần nhô ra hoặc nổi lên ít nhiều đều đặn giữa các phần khác kế tiếp nhau
Ví dụ
在李明的社会阶层模型中,每条凸起代表一个收入群体。【】Trong mô hình tầng lớp xã hội của Minh, mỗi gờ nổi đại diện cho một nhóm thu nhập.
艾玛的社区地图没有显示主要道路之间的凸起。【】Bản đồ cộng đồng của Emma không thể hiện các gờ nổi giữa những con đường chính.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · từ dùng để chỉ từng đơn vị hiện tượng hoặc sự việc diễn ra thành những lượt kế tiếp nhau một cách ít nhiều đều đặn
一轮事件
từ dùng để chỉ từng đơn vị hiện tượng hoặc sự việc diễn ra thành những lượt kế tiếp nhau một cách ít nhiều đều đặn
Ví dụ
2024年3月,一波新的网络抗议活动抵达河内。【】Một làn sóng biểu tình trực tuyến mới đến Hà Nội vào tháng 3 năm 2024.
这一轮社区会议没有包括年轻工人。【】Đợt họp cộng đồng này không bao gồm những công nhân trẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa