Đốt
Danh từĐộng từ

Đốt (Danh từ)
01
Phần giống nhau trên cơ thể một số động vật, thực vật
段
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Phần giống nhau của một số bộ phận trong cơ thể
节
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đốt (Động từ)
01
[côn trùng] dùng vòi hoặc ngòi đâm vào da người hoặc động vật, gây đau, buốt, ngứa
刺
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Nói một cách chua cay hay mỉa mai châm chọc
讽刺
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Châm lửa làm cho cháy
点燃
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
